NOMEN-VERB-VERBINDUNGEN
Feste Verbphrasen im Deutschen
Die Anzahl der Nomenklatur-Phrasen ist ziemlich groß, aber nur einige Wörter können mit uns kombiniert werden. Sie können beruhigt klein lernen!







Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát

VỊ TRÍ CÔNG VIỆC: CỘNG TÁC VIÊN CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
Số lượng: 04
Địa điểm làm việc:
Cơ sở 1: Số 8, Lô C25, ngõ 57 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội.
Cơ sở …
Tiền tố và hậu tố phủ định là phụ từ đứng trước hoặc sau một từ gốc để đảo ngược nghĩa của từ đó mà không cần thêm từ phủ định “nicht” hoặc “kein”. Vậy những tiền-hậu tố phủ định trong tiếng Đức là gì nhỉ? Chúng mình xùng xem nhé.
Alternativen für “können” (Các lựa chọn thay thế cho động từ können) fähig sein: Er kann ein langes Gedicht in nur einer Stunde auswendig lernen. = Er ist fähig, ein langes Gedicht in nur einer Stunde auswendig zu lernen. (Anh ấy có thể thuộc lòng một bài thơ dài chỉ trong một giờ.) […]