Số 8, Lô C25, ngõ 57 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội

lịch khai giảng đầy đủ

Trình độ Lớp Số buổi Số tuần Thời gian học Ngày học Giờ học
Lớp tiếng Đức cho du học
A1
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 3,5 07.12-26.05 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 48 16 Thứ 4,6 01.12-18.05 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 5
CN
02.12-29.05 18.00-20.30
14.30-17.00
Tiêu chuẩn 48 16 Thứ 2,5
CN
06.12-04.04 18.00-20.30
14.30-17.00
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 06.12-18.02 08.15-11.30
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 13.12-25.02 13.30-16.45
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 06.12-28.01 13.00-17.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 13.12-11.02 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 20.12-18.02 13.00-17.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 20.12-18.02 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 27.12-25.02 08.00-12.00
A2
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 2,6 31.12-20.06 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 48 16 Thứ 2,5
CN
06.12-03.04 18.00-20.30
08.30-11.00
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 3,5 07.12-26.05 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 4
CN
01.12-29.05 18.00-20.30
14.30-17.00
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 06.12-18.02 08.15-11.30
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 13.12-25.02 13.30-16.45
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 13.12-11.02 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 27.12-25.02 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 06.12-28.01 13.00-17.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 20.12-18.02 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 20.12-18.02 13.00-17.00
B1
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 3,5 07.12-26.05 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 4,6 01.12-18.05 18.00-20.30
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 06.12-18.02 08.15-11.30
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 13.12-25.02 13.30-16.45
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 17.12-17.02 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 27.12-25.02 13.00-17.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 06.12-28.01 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 13.12-11.02 13.00-17.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 20.12-18.02 08.00-12.00
B2
Tiêu chuẩn 60 30 Thứ 4
CN
19.12-27.07 18.00-20.30
08.30-11.00
Tiêu chuẩn 60 30 Thứ 3
CN
07.12-17.07 18.00-20.30
08.30-11.00
Tiêu chuẩn 60 30 Thứ 2,5 06.12-07.07 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 60 30 Thứ 3,5 14.12-14.07 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 60 20 Thứ 4,6
CN
15.12-13.05 18.00-20.30
08.30-11.00
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 06.12-18.02 08.15-11.30
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 20.12-04.03 13.30-16.45
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 17.12-17.02 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 13.12-11.02 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 08.12-08.02 13.00-17.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 06.12-28.01 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 20.12-18.02 13.00-17.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 20.12-18.02 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 27.12-25.02 13.00-17.00
C1.1
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 2,4 06.12-25.05 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 3,5 14.12-02.06 18.00-20.30
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 13.12-25.02 08.15-11.30
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 06.12-28.01 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 20.12-18.02 13.00-17.00
C1.2
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 2,5 20.12-09.06 18.00-20.30
Cấp tốc 40 10 Thứ 2,3,5,6 06.12-18.02 13.30-16.45
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 06.12-28.01 08.00-12.00
Siêu cấp tốc 40 08 Thứ 2-6 13.12-11.02 13.00-17.00
A1
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 3,5 07.12-26.05 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 4,6 01.12-18.05 18.00-20.30
Tiêu chuẩn 48 24 Thứ 5,CN 02.12-29.05 18.00-20.30
14.30-17.00
Tiêu chuẩn 48 16 Thứ 2,5
Thứ 7
06.12-04.04 08.15-11.30
Lớp luyện thi
Luyện thi B1
Tiêu chuẩn 20 10 Thứ 4
CN
19.12-06.03 18.00-20-30
08.30-11.00
Tiêu chuẩn 20 10 Thứ 2,4 06.12-16.02 18.00-20-30
Cấp tốc 20 04 Thứ 2-6 13.12-07.01 08.15-11.30
Cấp tốc 20 04 Thứ 2-6 06.12-31.12 08.15-11.30
Cấp tốc 20 04 Thứ 2-6 06.12-31.12 08.15-11.30
Cấp tốc 20 04 Thứ 2-6 20.12-14.01 13.30-16.45
Cấp tốc 20 04 Thứ 2-6 27.12-21.01 08.15-11.30
Luyện thi B2
Tiêu chuẩn 20 10 Thứ 2,4 06.12-16.02 18.00-20.30
Cấp tốc 18 3.5 Thứ 2-6 13.12-05.01 08.15-11.30
Cấp tốc 18 3.5 Thứ 2-6 06.12-29.12 13.30-16.45
Cấp tốc 18 4.5 Thứ 2,3,5,6 13.12-11.01 13.30-16.45
Cấp tốc 18 4.5 Thứ 2,3,5,6 20.12-18.01 08.15-11.30
Cấp tốc 18 4.5 Thứ 2,3,5,6 27.12-25.01 13.30-16.45
Luyện thi dự bị Đại học (STK)
Cấp tốc 18 3.5 Thứ 2-6 06.12-29.12 08.15-11.30
Cấp tốc 18 3.5 Thứ 2-6 13.12-05.01 13.30-16.45
Cấp tốc 18 3.5 Thứ 2-6 20.12-12.01 13.30-16.45
Lớp Thanh thiếu niên (08 - 15 tuổi)
A1.1
Tiêu chuẩn 30 30 Thứ 3 07.12-05.07 18.00-20.05
Tiêu chuẩn 30 30 Thứ 5 09.12-07.07 18.00-20.05
Tiêu chuẩn 30 30 Thứ 6 17.12-15.07 18.00-20.05
Tiêu chuẩn 30 30 Thứ 7 18.12-30.07 09.00-11.05
A2.1
Tiêu chuẩn 30 30 CN 19.12-31.07 15.00-17.05
advisory-decor-3

Đăng ký nhận tư vấn

    *German Link cam kết bảo mật thông tin khách hàng.

    Đăng ký & Nhận ưu đãi

    đăng ký ngay

    Tìm kiếm