Từ vựng chủ đề “Fertiges Essen”

Prüfungsvorbereitung B1
Chủ đề Fertiges Essen có làm bạn nào gặp khó khăn khi diễn đạt ý tưởng không nhỉ? German Link đã tổng hợp một số từ vựng cho các bạn trong bảng dưới đây, mình cùng tham khảo nhé! 

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Tư vấn Du học Đức
Bài viết mới nhất
Du học Đại học Đức

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

[HN] CỘNG TÁC VIÊN CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

VỊ TRÍ CÔNG VIỆC: CỘNG TÁC VIÊN CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

Số lượng: 04
Địa điểm làm việc: 

Cơ sở 1: Số 8, Lô C25, ngõ 57 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội.
Cơ sở …

Bài viết liên quan
Trình độ B1 tiếng Đức là gì

Bạn đã bao giờ mơ ước được sống và làm việc tại đất nước Đức xinh đẹp? Để hiện thực hóa ước mơ đó, trình độ B1 tiếng Đức là một trong những điều kiện bắt buộc. Nhưng đừng lo lắng, với 9 bí quyết vàng mà German Link sắp chia sẻ, bạn sẽ tự […]

Hey, wohin geht ihr denn? Ich gehe in die Mensa. Ich gehe in die Kantine. Was ist also der Unterschied zwischen Mensa und Kantine? Heute lernen wir Vokabeln rund um das Thema in Schule und Uni!

Đăng ký & Nhận ưu đãi