“Em thấy các cô giáo ở Trung tâm dạy rất nhiệt tình, có nhiều trò chơi trong lúc học và giúp đỡ học viên nữa ạ. Trung tâm cũng khá sát sao với tình hình học tập của các bạn.”

“Em thấy các cô giáo ở Trung tâm dạy rất nhiệt tình, có nhiều trò chơi trong lúc học và giúp đỡ học viên nữa ạ. Trung tâm cũng khá sát sao với tình hình học tập của các bạn.”


Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát
Trong tiếng Đức, câu hỏi “Wie oft?” (Bao lâu?/Có thường xuyên không?) được sử dụng để hỏi về tần suất của một hành động hoặc sự việc. Để trả lời câu hỏi này, bạn cần sử dụng các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên hoặc cách diễn đạt số lần cụ thể. Dưới đây […]
10 Verben mit Genitiv (Teil 2) sich enthalten: sich zurückhalten, etw. unterlassen Ich konnte mich einer boshaften Bemerkung nicht enthalten. Tôi không muốn bình luận gì về lời bình phẩm xấu xa này. sich entledigen: von jdm./ etwas befreien Das Unternehmen entledigt sich der Altlasten. Công ty đã loại bỏ các vấn đề […]