Các mẫu câu với từ “Herz”

Trái tim (das Herz) là bộ phận kỳ diệu nhất trong cơ thể con người. Không chỉ vì nó bơm máu nuôi chúng ta sống mà nó còn là biểu tượng tinh thần của mỗi con người trong chúng ta. Bạn có hứng thú học các mẫu câu có từ Herz? Ở bài viết này hãy cùng nhau đi tìm hiểu các cách diễn đạt với từ Herz trong tiếng Đức nhé.

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Tư vấn Du học Đức
Bài viết mới nhất
Du học Đại học Đức

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

Bài viết liên quan

anklagen: jdn. beschuldigen (buộc tội ai) Wir haben ihn des versuchten Mordes angeklagt. (Chúng tôi buộc tội anh ta cố ý giết người.)   sich annehmen: sich um jdn./ etwas kümmern. (quan tâm, chăm sóc ai/cái gì) Er wird sich persönlich der Sache annehmen. (Anh ấy sẽ đích thân giải quyết việc này.)   sich […]

Teil Position Direkte Verwaltung Marketing Designspezialist Marketingleiter Anfrage – Absolvent der Universität, Hochschule mit Schwerpunkt Grafik…
Các thì trong tiếng Đức
Đăng ký & Nhận ưu đãi