CHÚC MỪNG CÁC BẠN HỌC VIÊN ĐẠT GIẢI CUỘC THI “MEIN LIEBLINGSORT” 2021

Trình độ KID
Nguyễn Lương Như Mai – Meine Lieblingsbuchhandlung
Trình độ A1
Ngô Thùy Lương: Mein Haus
Nguyễn Đức Huy: Mein Zimmer
Trình độ A2
Lê Thái Duy – Meine Oberschule
Phạm Hoàng Bảo Châu – Der Arm meiner Mutter
Trình độ B1
Nguyễn Lương Dũng – Mein Balkon
Phan Đức Anh – Meine Schule
Trình độ B2
Đào Thi Thơ – Mein Bett
Trần Phạm Thu Trang – Das Stadtzentrum von Hanoi
Ngoài ra, để động viên tinh thần tham dự hết sức nhiệt tình của “những chiến binh”, German Link còn dành thêm 05 giải Khuyến khích cho các bài dự thi sau đây:
o Mai Hoàng Đức Phúc B2 – Mein Esstisch
o Đặng Đình Bách A2 – Die Stadt Wiesbaden
o Nguyễn Thị Huyền A2 – Der Weg zum Yen Tu Tempel
o Phạm Hoàng Linh A2 – Mein Garten
o Nguyễn Thị Khánh Linh A1 – Meine Stadt Hanoi
Xin chúc mừng tất cả các bạn! German Link sẽ liên hệ tới các bạn để thông tin về cách thức trao giải trong thời gian sớm nhất nhé ?
German Link xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các bạn học viên đã nhiệt tình tham dự cuộc thi lần này! Chính các bạn đã tạo nên một mùa tri ân thật ấm áp và khó quên cho German Link đó. Hẹn gặp lại các bạn trong những sự kiện thú vị hơn trong tương lai không xa nhé!
———————–
GERMAN LINK – TIẾNG ĐỨC CHUYÊN DU HỌC ĐẠI HỌC
Cơ sở 1: Số 8 Lô C25 Ngõ 57 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội.
Cơ sở 2: Số 10 Lô D Ngõ 59 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội.
Hotline: 0941.588.868
Email: hoctiengduc@gl.edu.vn
Tư vấn Du học Đức
Bài viết mới nhất
Du học Đại học Đức

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

[HN] NHÂN VIÊN MEDIA

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát

Bài viết liên quan
Các bạn học viên chuẩn bị tham gia kỳ thi vào STK hãy nhanh tay “xin vía” lớp LH2256 đi nào. Dưới sự chỉ dạy tận tình của cô Phương, cả 8 bạn…
Ngữ pháp ADVERBIALSATZ trong tiếng Đức - Đuôi tính từ giống cái

Ngữ pháp ADJEKTIVE trong tiếng Đức – Đuôi tính từ giống cái Endungen von femininen Nomen Hậu tố của các danh từ giống cái -heit: die Freiheit (tự do), Zufriedenheit (sự hài lòng) -keit: die Fähigkeit (khả năng), die Aufmerksamkeit (sự chú ý) -ung: die Beziehung (mối quan hệ), die Übung (bài tập) -schaft: die […]

Đăng ký & Nhận ưu đãi