BỘ GIẢI THƯỞNG “SIÊU KOOL” TỪ GERMAN LINK ĐÃ TÌM ĐƯỢC CHỦ NHÂN

Ngày 31/3 vừa qua, German Link đã trao tặng phần quà vô cùng hấp dẫn dành cho Quỳnh Anh – cổ động viên may mắn chiến thắng Minigame đồng hành cùng #German_Link_FC tại Giải Bóng Đá Du Học Đức 2023: “Dự đoán hay – Quà liền tay”

Với dự đoán tỉ số 1-0 nghiêng về German Link, Quỳnh Anh đã rinh về cho mình bộ giải thưởng trị giá 600.000 VNĐ bao gồm:
– 01 bộ trang phục thi đấu của #German_Link_FC
– 300.000 VNĐ tiền mặt
– 01 giấy chứng nhận của BTC
Hy vọng Quỳnh Anh sẽ tiếp tục là một cổ động viên nhiệt thành của #German_Link_FC và hãy luôn ghi nhớ những kỷ niệm ngọt ngào trong suốt quá trình học tập tại German Link nhé.

#germanlink
#duhocduc
#hoctiengduc
———————–
GERMAN LINK – TIẾNG ĐỨC CHUYÊN DU HỌC ĐẠI HỌC
Cơ sở 1: Số 8 Lô C25 Ngõ 57 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội.
Cơ sở 2: Số 10 Lô D Ngõ 59 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội.
Hotline: 0941.588.868
Email: hoctiengduc@gl.edu.vn
Website: https://germanlink.vn

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Tư vấn Du học Đức
Bài viết mới nhất
Du học Đại học Đức

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

[HN] NHÂN VIÊN TƯ VẤN KHÓA HỌC

VỊ TRÍ CÔNG VIỆC: NHÂN VIÊN TƯ VẤN TUYỂN SINH

Số lượng: 01

Địa điểm làm việc: Số 8, Lô C25, Ngõ 57 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội

 1. Mô tả …

Bài viết liên quan
Vậy là Phương Chi, Minh Hoàng, Lê Minh và Phương Anh đã chính thức chinh phục thành công kỳ thi đầu vào dự bị đại học và sẵn sàng cho điểm đến tiếp th…

Đã khi nào các bạn phân vân không biết mình nên dùng DAS hay DASS trong câu chưa? Nếu bạn đã từng nhầm hay gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa hai từ này thì hãy click xuống ảnh bên dưới để tìm hiểu sự khác biệt của chúng nhé! Viel Spaß beim Lernen.

Ngữ pháp ADVERBIALSATZ trong tiếng Đức - Đuôi tính từ giống cái

Ngữ pháp ADJEKTIVE trong tiếng Đức – Đuôi tính từ giống cái Endungen von femininen Nomen Hậu tố của các danh từ giống cái -heit: die Freiheit (tự do), Zufriedenheit (sự hài lòng) -keit: die Fähigkeit (khả năng), die Aufmerksamkeit (sự chú ý) -ung: die Beziehung (mối quan hệ), die Übung (bài tập) -schaft: die […]

Đăng ký & Nhận ưu đãi