

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát


Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát
anklagen: jdn. beschuldigen (buộc tội ai) Wir haben ihn des versuchten Mordes angeklagt. (Chúng tôi buộc tội anh ta cố ý giết người.) sich annehmen: sich um jdn./ etwas kümmern. (quan tâm, chăm sóc ai/cái gì) Er wird sich persönlich der Sache annehmen. (Anh ấy sẽ đích thân giải quyết việc này.) sich […]
Ngữ pháp ADJEKTIVE trong tiếng Đức – Đuôi tính từ giống cái Endungen von femininen Nomen Hậu tố của các danh từ giống cái -heit: die Freiheit (tự do), Zufriedenheit (sự hài lòng) -keit: die Fähigkeit (khả năng), die Aufmerksamkeit (sự chú ý) -ung: die Beziehung (mối quan hệ), die Übung (bài tập) -schaft: die […]