Phân biệt berichten – berichtigen – benachrichtigen

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Tư vấn Du học Đức
Bài viết mới nhất
Du học Đại học Đức

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

[HN] NHÂN VIÊN TƯ VẤN KHÓA HỌC

VỊ TRÍ CÔNG VIỆC: NHÂN VIÊN TƯ VẤN TUYỂN SINH

Số lượng: 01

Địa điểm làm việc: Số 8, Lô C25, Ngõ 57 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội

 1. Mô tả …

Bài viết liên quan
Chẳng có gì hạnh phúc hơn việc được nhìn thấy các học viên thân yêu đạt được thành quả xứng đáng với những nỗ lực mà các bạn đã bỏ ra trong quá trình …
Ngữ pháp ADVERBIALSATZ trong tiếng Đức - Đuôi tính từ giống cái

Ngữ pháp ADJEKTIVE trong tiếng Đức – Đuôi tính từ giống cái Endungen von femininen Nomen Hậu tố của các danh từ giống cái -heit: die Freiheit (tự do), Zufriedenheit (sự hài lòng) -keit: die Fähigkeit (khả năng), die Aufmerksamkeit (sự chú ý) -ung: die Beziehung (mối quan hệ), die Übung (bài tập) -schaft: die […]

10 Verben mit Genitiv (Teil 2)   sich enthalten: sich zurückhalten, etw. unterlassen Ich konnte mich einer boshaften Bemerkung nicht enthalten. Tôi không muốn bình luận gì về lời bình phẩm xấu xa này.   sich entledigen: von jdm./ etwas befreien Das Unternehmen entledigt sich der Altlasten. Công ty đã loại bỏ các vấn đề […]

Đăng ký & Nhận ưu đãi