Từ vựng diễn tả việc “đi lại”

Đố các bạn biết trong tiếng Đức có bao nhiêu Động từ chỉ để diễn tả việc “đi lại”? Đáp án có trong 2 bước ảnh tổng hợp mà German Link đã chuẩn bị bên dưới nhé. Lưu về học ngay thôi.
Tư vấn Du học Đức
Bài viết mới nhất
Du học Đại học Đức

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

[HN] TRƯỞNG PHÒNG MARKETING

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát

Bài viết liên quan

anklagen: jdn. beschuldigen (buộc tội ai) Wir haben ihn des versuchten Mordes angeklagt. (Chúng tôi buộc tội anh ta cố ý giết người.)   sich annehmen: sich um jdn./ etwas kümmern. (quan tâm, chăm sóc ai/cái gì) Er wird sich persönlich der Sache annehmen. (Anh ấy sẽ đích thân giải quyết việc này.)   sich […]

10 Alternativen für „viel“ (Các lựa chọn thay thế cho từ “viel”) erstaunlich/ unglaublich/ irrsinnig/ unheimlich viel: cực kì nhiều, rất nhiều In meinem Viertel gibt es irrsinnig viele Bäckereien und Apotheken. (Có rất nhiều tiệm bánh và hiệu thuốc trong khu phố của tôi.) reichlich: khá nhiều, dư dả Es gibt noch reichlich Essen. […]

Chúc mừng Lê Vũ Tùng và Phan Minh Châu – hai gương mặt sáng giá vừa xuất sắc thi đỗ trường dự bị Đại học Konstanz danh tiếng Trường dự bị Đại học K…
Đăng ký & Nhận ưu đãi