Ngữ pháp Phân biệt từ để hỏi

Ngữ pháp Phân biệt từ để hỏi

Wer? Wen? Wem? Wessen?
Ai? Ai? Ai? Ai?
Dùng khi nào? Dùng như thế nào?

WER – Nominativ

(Cách 1)
Hỏi về người, chức năng làm chủ ngữ trong câu

Wer besucht uns heute?
(Ai hôm nay đến thăm chúng ta?)
Wer hat dir geholfen?
(Ai đã giúp đỡ bạn?)

WESSEN – Genetiv

(Cách 2)
Hỏi về chủ sở hữu

Wessen Auto ist das?
(Đây là ô tô của ai?)
Wessen Brief hast du gelesen?
(Bạn đã đọc thư của ai thế?)

WEM – Dativ

(Cách 3)
Hỏi về người, chức năng làm tân ngữ cách 3 (tân ngữ gián tiếp) trong câu

Wem schenkst du das Buch?
(Bạn tặng quyển sách cho ai?)
Wem hast du geholfen?
(Bạn đã giúp đỡ ai?)

WEN – Akkusativ

(Cách 4)
Hỏi về người, chức năng làm tân ngữ cách 4 (tân ngữ trực tiếp) trong câu

Wen hast du gestern besucht?
(Bạn đã đi thăm ai hôm qua?)
Wen liebst du?
(Bạn yêu ai?)

>>> Tìm hiểu thêm về các chủ điểm ngữ pháp tại Ngữ pháp A1 tiếng Đức

Xem thêm: Ngữ pháp ADJEKTIVE trong tiếng Đức

Tư vấn Du học Đức
Bài viết mới nhất
Du học Đại học Đức

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

[HN] TRƯỞNG PHÒNG MARKETING

Hơn 12 năm đồng hành cùng giấc mơ du học Đức của hàng nghìn học viên, German Link không ngừng đổi mới, phát

Bài viết liên quan
4 Cách trong tiếng Đức

Ở cấp độ A1, bạn sẽ làm quen với các ngữ pháp tiếng Đức A1 cơ bản nhất bao gồm: Đại từ nhân xưng, các thì cơ bản, cách chia động từ, mạo từ, giống danh, từ, câu hỏi có từ để hỏi, câu hỏi ja/nein,… Việc nắm vững những chủ điểm ngữ pháp này […]

10 Alternativen für „viel“ (Các lựa chọn thay thế cho từ “viel”) erstaunlich/ unglaublich/ irrsinnig/ unheimlich viel: cực kì nhiều, rất nhiều In meinem Viertel gibt es irrsinnig viele Bäckereien und Apotheken. (Có rất nhiều tiệm bánh và hiệu thuốc trong khu phố của tôi.) reichlich: khá nhiều, dư dả Es gibt noch reichlich Essen. […]

anklagen: jdn. beschuldigen (buộc tội ai) Wir haben ihn des versuchten Mordes angeklagt. (Chúng tôi buộc tội anh ta cố ý giết người.)   s…
Đăng ký & Nhận ưu đãi